Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giảng viên" (1)
giảng viên
Tiếng Anh
Danh từlecturer, faculty member
Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chiếm 60%.
The proportion of lecturers with a doctorate degree or higher accounts for 60%.
Từ liên quan "giảng viên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giảng viên" (1)
Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ trở lên chiếm 60%.
The proportion of lecturers with a doctorate degree or higher accounts for 60%.
